TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

对话框

duìhuàkuàng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 對話框

Âm Hán Việt ĐỐI THOẠI KHUÔNG

对话框 nghĩa là hộp thoại.

Nghĩa của 对话框

duìhuàkuàng

ĐỐI THOẠI KHUÔNGDanh từphồn thể 對話框
  1. Hộp thoại (máy tính)

Câu hỏi thường gặp

对话框 nghĩa là gì?

对话框 (duìhuàkuàng) nghĩa là hộp thoại.

对话框 đọc thế nào?

对话框 đọc là duìhuàkuàng (pinyin).

Âm Hán Việt của 对话框 là gì?

Âm Hán Việt của 对话框 là "đối thoại khuông".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.