对象
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 對象
Lượng từ đi kèm: 个 (gè)
对象 nghĩa là mục tiêu, đối tượng, bạn đời, bạn trai.
Nghĩa của 对象
duìxiàng
ĐỐI TƯỢNGDanh từphồn thể 對象- Mục tiêu; đối tượng
- Bạn đời; bạn trai; bạn gái
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 对象
Đồng nghĩa
Từ ghép có 对象
Câu hỏi thường gặp
对象 nghĩa là gì?
对象 (duìxiàng) nghĩa là mục tiêu, đối tượng, bạn đời, bạn trai.
对象 đọc thế nào?
对象 đọc là duìxiàng (pinyin).
Âm Hán Việt của 对象 là gì?
Âm Hán Việt của 对象 là "đối tượng".