TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

对象

HSK 5HSK 3.0 cấp 5 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
duìxiàng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 對象

Âm Hán Việt ĐỐI TƯỢNG
Lượng từ đi kèm: 个 (gè)

对象 nghĩa là mục tiêu, đối tượng, bạn đời, bạn trai.

Nghĩa của 对象

duìxiàng

ĐỐI TƯỢNGDanh từphồn thể 對象
  1. Mục tiêu; đối tượng
  2. Bạn đời; bạn trai; bạn gái

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 对象

Đồng nghĩa

Từ ghép có 对象

Câu hỏi thường gặp

对象 nghĩa là gì?

对象 (duìxiàng) nghĩa là mục tiêu, đối tượng, bạn đời, bạn trai.

对象 đọc thế nào?

对象 đọc là duìxiàng (pinyin).

Âm Hán Việt của 对象 là gì?

Âm Hán Việt của 对象 là "đối tượng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.