对课 nghĩa là Đưa ra cụm từ đối ứng (bài tập ghi nhớ hoặc sáng tác).
Nghĩa của 对课
duìkè
ĐỐI KHÓAphồn thể 對課
Đưa ra cụm từ đối ứng (bài tập ghi nhớ hoặc sáng tác)
Câu hỏi thường gặp
对课 nghĩa là gì?
对课 (duìkè) nghĩa là Đưa ra cụm từ đối ứng (bài tập ghi nhớ hoặc sáng tác).
对课 đọc thế nào?
对课 đọc là duìkè (pinyin).
Âm Hán Việt của 对课 là gì?
Âm Hán Việt của 对课 là "đối khóa".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.