TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

对账

duìzhàng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 對賬

Âm Hán Việt ĐỐI TRƯỚNG

对账 nghĩa là đối chiếu sổ sách.

Nghĩa của 对账

duìzhàng

ĐỐI TRƯỚNGĐộng từphồn thể 對賬
  1. Đối chiếu sổ sách
  2. Cũng viết 对帐 (duìzhàng)

Câu hỏi thường gặp

对账 nghĩa là gì?

对账 (duìzhàng) nghĩa là đối chiếu sổ sách.

对账 đọc thế nào?

对账 đọc là duìzhàng (pinyin).

Âm Hán Việt của 对账 là gì?

Âm Hán Việt của 对账 là "đối trướng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.