TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

对赌

duìdǔ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 對賭

Âm Hán Việt ĐỐI ĐỔ

对赌 nghĩa là đặt cược, mạo hiểm.

Nghĩa của 对赌

duìdǔ

ĐỐI ĐỔphồn thể 對賭
  1. Đặt cược (với ai đó)
  2. Mạo hiểm (với thời gian và công sức, v.v., ví dụ: trong một dự án kinh doanh)

Câu hỏi thường gặp

对赌 nghĩa là gì?

对赌 (duìdǔ) nghĩa là đặt cược, mạo hiểm.

对赌 đọc thế nào?

对赌 đọc là duìdǔ (pinyin).

Âm Hán Việt của 对赌 là gì?

Âm Hán Việt của 对赌 là "đối đổ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.