Mạo hiểm (với thời gian và công sức, v.v., ví dụ: trong một dự án kinh doanh)
Câu hỏi thường gặp
对赌 nghĩa là gì?
对赌 (duìdǔ) nghĩa là đặt cược, mạo hiểm.
对赌 đọc thế nào?
对赌 đọc là duìdǔ (pinyin).
Âm Hán Việt của 对赌 là gì?
Âm Hán Việt của 对赌 là "đối đổ".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.