TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

对过

duìguò giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 對過

Âm Hán Việt ĐỐI QUÁ

对过 nghĩa là bên kia, đối diện.

Nghĩa của 对过

duìguò

ĐỐI QUÁDanh từphồn thể 對過
  1. Bên kia
  2. Đối diện
  3. Phía bên kia

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 对过

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

对过 nghĩa là gì?

对过 (duìguò) nghĩa là bên kia, đối diện.

对过 đọc thế nào?

对过 đọc là duìguò (pinyin).

Âm Hán Việt của 对过 là gì?

Âm Hán Việt của 对过 là "đối quá".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.