TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

对骂

duìmà giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 對罵

Âm Hán Việt ĐỐI MẠ

对骂 nghĩa là chửi bới lẫn nhau.

Nghĩa của 对骂

duìmà

ĐỐI MẠĐộng từphồn thể 對罵
  1. Chửi bới lẫn nhau
  2. Trao đổi lời lẽ xúc phạm
  3. Cuộc cãi vã

Câu hỏi thường gặp

对骂 nghĩa là gì?

对骂 (duìmà) nghĩa là chửi bới lẫn nhau.

对骂 đọc thế nào?

对骂 đọc là duìmà (pinyin).

Âm Hán Việt của 对骂 là gì?

Âm Hán Việt của 对骂 là "đối mạ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.