TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

对齐

duìqí giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 對齊

Âm Hán Việt ĐỐI TỀ

对齐 nghĩa là căn chỉnh, căn đều.

Nghĩa của 对齐

duìqí

ĐỐI TỀĐộng từphồn thể 對齊
  1. Căn chỉnh
  2. ấn loát Căn đều

Câu hỏi thường gặp

对齐 nghĩa là gì?

对齐 (duìqí) nghĩa là căn chỉnh, căn đều.

对齐 đọc thế nào?

对齐 đọc là duìqí (pinyin).

Âm Hán Việt của 对齐 là gì?

Âm Hán Việt của 对齐 là "đối tề".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.