TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

寻根溯源

xúngēnsùyuán giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 尋根溯源

Âm Hán Việt TẦM CĂN TỐ NGUYÊN

寻根溯源 nghĩa là Xem 追根溯源 (zhuīgēnsùyuán).

Nghĩa của 寻根溯源

xúngēnsùyuán

TẦM CĂN TỐ NGUYÊNphồn thể 尋根溯源
  1. Xem 追根溯源 (zhuīgēnsùyuán)

Câu hỏi thường gặp

寻根溯源 nghĩa là gì?

寻根溯源 (xúngēnsùyuán) nghĩa là Xem 追根溯源 (zhuīgēnsùyuán).

寻根溯源 đọc thế nào?

寻根溯源 đọc là xúngēnsùyuán (pinyin).

Âm Hán Việt của 寻根溯源 là gì?

Âm Hán Việt của 寻根溯源 là "tầm căn tố nguyên".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.