TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

导出值

dǎochūzhí giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 導出值

Âm Hán Việt ĐẠO XUẤT TRỊ

导出值 nghĩa là Giá trị được tính toán suy ra.

Nghĩa của 导出值

dǎochūzhí

ĐẠO XUẤT TRỊphồn thể 導出值
  1. Giá trị được tính toán suy ra
  2. Giá trị dẫn xuất

Câu hỏi thường gặp

导出值 nghĩa là gì?

导出值 (dǎochūzhí) nghĩa là Giá trị được tính toán suy ra.

导出值 đọc thế nào?

导出值 đọc là dǎochūzhí (pinyin).

Âm Hán Việt của 导出值 là gì?

Âm Hán Việt của 导出值 là "đạo xuất trị".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.