导弹核潜艇 (dǎodànhéqiántǐng) nghĩa là Tàu ngầm hạt nhân mang tên lửa.
导弹核潜艇 đọc thế nào?
导弹核潜艇 đọc là dǎodànhéqiántǐng (pinyin).
Âm Hán Việt của 导弹核潜艇 là gì?
Âm Hán Việt của 导弹核潜艇 là "đạo đạn hạch tiềm đĩnh".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.