TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

导弹武器技术控制制度

dǎodànwǔqìjìshùkòngzhìzhìdù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 導彈武器技術控制制度

Âm Hán Việt ĐẠO ĐẠN VŨ KHÍ KỸ THUẬT KHỐNG CHẾ CHẾ ĐỘ

导弹武器技术控制制度 nghĩa là Chế độ Kiểm soát Công nghệ Tên lửa (MTCR).

Nghĩa của 导弹武器技术控制制度

dǎodànwǔqìjìshùkòngzhìzhìdù

ĐẠO ĐẠN VŨ KHÍ KỸ THUẬT KHỐNG CHẾ CHẾ ĐỘphồn thể 導彈武器技術控制制度
  1. Chế độ Kiểm soát Công nghệ Tên lửa (MTCR)

Câu hỏi thường gặp

导弹武器技术控制制度 nghĩa là gì?

导弹武器技术控制制度 (dǎodànwǔqìjìshùkòngzhìzhìdù) nghĩa là Chế độ Kiểm soát Công nghệ Tên lửa (MTCR).

导弹武器技术控制制度 đọc thế nào?

导弹武器技术控制制度 đọc là dǎodànwǔqìjìshùkòngzhìzhìdù (pinyin).

Âm Hán Việt của 导弹武器技术控制制度 là gì?

Âm Hán Việt của 导弹武器技术控制制度 là "đạo đạn vũ khí kỹ thuật khống chế chế độ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.