TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

导演

HSK 5HSK 3.0 cấp 5 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
dǎoyǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 導演

Âm Hán Việt ĐẠO DIỄN

Cùng nghĩa với từ Hán Việt “đạo diễn” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.

Lượng từ đi kèm: 名 (míng), 位 (wèi)

导演 nghĩa là đạo diễn.

Nghĩa của 导演

dǎoyǎn

ĐẠO DIỄNĐộng từ, Danh từphồn thể 導演
  1. Đạo diễn
  2. Đạo diễn (phim, v.v.)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 导演

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

导演 nghĩa là gì?

导演 (dǎoyǎn) nghĩa là đạo diễn.

导演 đọc thế nào?

导演 đọc là dǎoyǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 导演 là gì?

Âm Hán Việt của 导演 là "đạo diễn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.