TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

封斋节

fēngzhāijié giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 封齋節

Âm Hán Việt PHONG TRAI TIẾT

封斋节 nghĩa là mùa chay.

Nghĩa của 封斋节

fēngzhāijié

PHONG TRAI TIẾTphồn thể 封齋節
  1. Mùa Chay

Câu hỏi thường gặp

封斋节 nghĩa là gì?

封斋节 (fēngzhāijié) nghĩa là mùa chay.

封斋节 đọc thế nào?

封斋节 đọc là fēngzhāijié (pinyin).

Âm Hán Việt của 封斋节 là gì?

Âm Hán Việt của 封斋节 là "phong trai tiết".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.