TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

封杀

fēngshā giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 封殺

Âm Hán Việt PHONG SÁT

封杀 nghĩa là ngăn chặn, phong tỏa.

Nghĩa của 封杀

fēngshā

PHONG SÁTĐộng từphồn thể 封殺
  1. Ngăn chặn; phong tỏa; bóp nghẹt

Câu hỏi thường gặp

封杀 nghĩa là gì?

封杀 (fēngshā) nghĩa là ngăn chặn, phong tỏa.

封杀 đọc thế nào?

封杀 đọc là fēngshā (pinyin).

Âm Hán Việt của 封杀 là gì?

Âm Hán Việt của 封杀 là "phong sát".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.