TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

封王

fēngwáng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt PHONG VƯƠNG

封王 nghĩa là giành chức vô địch.

Nghĩa của 封王

fēngwáng

PHONG VƯƠNG
  1. Giành chức vô địch
  2. hoàng đế Ban tước vương cho thần tử

Câu hỏi thường gặp

封王 nghĩa là gì?

封王 (fēngwáng) nghĩa là giành chức vô địch.

封王 đọc thế nào?

封王 đọc là fēngwáng (pinyin).

Âm Hán Việt của 封王 là gì?

Âm Hán Việt của 封王 là "phong vương".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.