TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

封网

fēngwǎng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 封網

Âm Hán Việt PHONG VÕNG

封网 nghĩa là chắn lưới, phong tỏa mạng lưới.

Nghĩa của 封网

fēngwǎng

PHONG VÕNGphồn thể 封網
  1. Chắn lưới (bóng chuyền, quần vợt, v.v.)
  2. tin học Phong tỏa mạng lưới

Câu hỏi thường gặp

封网 nghĩa là gì?

封网 (fēngwǎng) nghĩa là chắn lưới, phong tỏa mạng lưới.

封网 đọc thế nào?

封网 đọc là fēngwǎng (pinyin).

Âm Hán Việt của 封网 là gì?

Âm Hán Việt của 封网 là "phong võng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.