TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

封锁线

fēngsuǒxiàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 封鎖線

Âm Hán Việt PHONG TỎA TUYẾN
Lượng từ đi kèm: 道 (dào)

封锁线 nghĩa là đường phong tỏa, hàng rào phong tỏa.

Nghĩa của 封锁线

fēngsuǒxiàn

PHONG TỎA TUYẾNDanh từphồn thể 封鎖線
  1. Đường phong tỏa; hàng rào phong tỏa

Câu hỏi thường gặp

封锁线 nghĩa là gì?

封锁线 (fēngsuǒxiàn) nghĩa là đường phong tỏa, hàng rào phong tỏa.

封锁线 đọc thế nào?

封锁线 đọc là fēngsuǒxiàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 封锁线 là gì?

Âm Hán Việt của 封锁线 là "phong tỏa tuyến".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.