TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

封闭

HSK 6HSK 3.0 cấp 6 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
fēngbì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 封閉

Âm Hán Việt PHONG BẾ

封闭 nghĩa là đóng kín, niêm phong, đóng cửa.

Nghĩa của 封闭

fēngbì

PHONG BẾĐộng từ, Tính từphồn thể 封閉
  1. Đóng kín; niêm phong
  2. Đóng cửa (địa điểm bất hợp pháp)
  3. Khép kín (tức là cách ly khỏi thông tin bên ngoài)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 封闭

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Từ ghép có 封闭

Câu hỏi thường gặp

封闭 nghĩa là gì?

封闭 (fēngbì) nghĩa là đóng kín, niêm phong, đóng cửa.

封闭 đọc thế nào?

封闭 đọc là fēngbì (pinyin).

Âm Hán Việt của 封闭 là gì?

Âm Hán Việt của 封闭 là "phong bế".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.