封闭性 (fēngbìxìng) nghĩa là khép kín, được đóng gói.
封闭性 đọc thế nào?
封闭性 đọc là fēngbìxìng (pinyin).
Âm Hán Việt của 封闭性 là gì?
Âm Hán Việt của 封闭性 là "phong bế tính".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.