TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

封面

fēngmiàn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt PHONG DIỆN

封面 nghĩa là bìa.

Nghĩa của 封面

fēngmiàn

PHONG DIỆNDanh từ
  1. Bìa (của ấn phẩm)

Câu hỏi thường gặp

封面 nghĩa là gì?

封面 (fēngmiàn) nghĩa là bìa.

封面 đọc thế nào?

封面 đọc là fēngmiàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 封面 là gì?

Âm Hán Việt của 封面 là "phong diện".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.