TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

封闭性开局

Fēngbìxìng Kāijú giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 封閉性開局

Âm Hán Việt PHONG BẾ TÍNH KHAI CỤC

封闭性开局 nghĩa là Ván Cờ Đóng.

Nghĩa của 封闭性开局

Fēngbìxìng Kāijú

PHONG BẾ TÍNH KHAI CỤCphồn thể 封閉性開局tên riêng
  1. Ván Cờ Đóng
  2. Mở Đầu Bằng Tốt Hậu Đôi (cờ vua)
  3. Giống như 双后前兵开局

Câu hỏi thường gặp

封闭性开局 nghĩa là gì?

封闭性开局 (fēngbìxìng kāijú) nghĩa là Ván Cờ Đóng.

封闭性开局 đọc thế nào?

封闭性开局 đọc là Fēngbìxìng Kāijú (pinyin).

Âm Hán Việt của 封闭性开局 là gì?

Âm Hán Việt của 封闭性开局 là "phong bế tính khai cục".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.