封顶
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 封頂
封顶 nghĩa là lợp mái, lợp nóc.
Nghĩa của 封顶
fēngdǐng
PHONG ĐỈNHĐộng từphồn thể 封頂- Lợp mái (một tòa nhà)
- Lợp nóc (hoàn thành công trình xây dựng)
- ví von Đặt mức trần (cho chi tiêu, giải thưởng, tham vọng, v.v.)
- Hoàn tất
- ví von Đạt đến điểm cao nhất (của tăng trưởng, lợi nhuận, lãi suất)
- Ngừng phát triển (của chồi hoặc nhánh cây)
Câu hỏi thường gặp
封顶 nghĩa là gì?
封顶 (fēngdǐng) nghĩa là lợp mái, lợp nóc.
封顶 đọc thế nào?
封顶 đọc là fēngdǐng (pinyin).
Âm Hán Việt của 封顶 là gì?
Âm Hán Việt của 封顶 là "phong đỉnh".