TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

封顶

fēngdǐng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 封頂

Âm Hán Việt PHONG ĐỈNH

封顶 nghĩa là lợp mái, lợp nóc.

Nghĩa của 封顶

fēngdǐng

PHONG ĐỈNHĐộng từphồn thể 封頂
  1. Lợp mái (một tòa nhà)
  2. Lợp nóc (hoàn thành công trình xây dựng)
  3. ví von Đặt mức trần (cho chi tiêu, giải thưởng, tham vọng, v.v.)
  4. Hoàn tất
  5. ví von Đạt đến điểm cao nhất (của tăng trưởng, lợi nhuận, lãi suất)
  6. Ngừng phát triển (của chồi hoặc nhánh cây)

Câu hỏi thường gặp

封顶 nghĩa là gì?

封顶 (fēngdǐng) nghĩa là lợp mái, lợp nóc.

封顶 đọc thế nào?

封顶 đọc là fēngdǐng (pinyin).

Âm Hán Việt của 封顶 là gì?

Âm Hán Việt của 封顶 là "phong đỉnh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.