射
HSK 3.0 cấp 6 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 䠶
Bộ thủ: 寸 (thốn) · bộ số 41 Số nét: 10 Mọi âm Hán Việt của chữ: xạ, dịch, dạ, tạ
射 nghĩa là bắn, phóng.
Nghĩa của 射
shè
XẠ- Bắn
- Phóng
- Ám chỉ
- Phóng xạ (hóa học)
shè
XẠphồn thể 䠶- Biến thể cũ của 射 (shè)
Từ ghép có 射
Thành ngữ có 射
- 含沙射影 — Công kích ai đó bằng ám chỉ; nói bóng gió
Câu hỏi thường gặp
射 nghĩa là gì?
射 (shè) nghĩa là bắn, phóng.
射 đọc thế nào?
射 đọc là shè (pinyin).
Âm Hán Việt của 射 là gì?
Âm Hán Việt của 射 là "xạ".