TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

射

HSK 3.0 cấp 6 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
shè giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 䠶

Âm Hán Việt XẠ
Bộ thủ: 寸 (thốn) · bộ số 41 Số nét: 10 Mọi âm Hán Việt của chữ: xạ, dịch, dạ, tạ

射 nghĩa là bắn, phóng.

Nghĩa của 射

shè

XẠ
  1. Bắn
  2. Phóng
  3. Ám chỉ
  4. Phóng xạ (hóa học)

shè

XẠphồn thể 䠶
  1. Biến thể cũ của 射 (shè)

Từ ghép có 射

Thành ngữ có 射

  • 含沙射影 — Công kích ai đó bằng ám chỉ; nói bóng gió

Câu hỏi thường gặp

射 nghĩa là gì?

射 (shè) nghĩa là bắn, phóng.

射 đọc thế nào?

射 đọc là shè (pinyin).

Âm Hán Việt của 射 là gì?

Âm Hán Việt của 射 là "xạ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.