TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

将令

jiànglìng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 將令

Âm Hán Việt TƯỚNG LỆNH

将令 nghĩa là mệnh lệnh, lệnh.

Nghĩa của 将令

jiànglìng

TƯỚNG LỆNHDanh từphồn thể 將令
  1. cũ, quân sự Mệnh lệnh
  2. Lệnh

Câu hỏi thường gặp

将令 nghĩa là gì?

将令 (jiànglìng) nghĩa là mệnh lệnh, lệnh.

将令 đọc thế nào?

将令 đọc là jiànglìng (pinyin).

Âm Hán Việt của 将令 là gì?

Âm Hán Việt của 将令 là "tướng lệnh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.