将伯之助 nghĩa là Sự trợ giúp nhận được từ người khác.
Nghĩa của 将伯之助
qiāngbózhīzhù
TƯỚNG BÁ CHI TRỢphồn thể 將伯之助
Sự trợ giúp nhận được từ người khác
Câu hỏi thường gặp
将伯之助 nghĩa là gì?
将伯之助 (qiāngbózhīzhù) nghĩa là Sự trợ giúp nhận được từ người khác.
将伯之助 đọc thế nào?
将伯之助 đọc là qiāngbózhīzhù (pinyin).
Âm Hán Việt của 将伯之助 là gì?
Âm Hán Việt của 将伯之助 là "tướng bá chi trợ".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.