将会 nghĩa là Động từ hỗ trợ chỉ hành động trong tương lai: có thể (có khả năng).
Nghĩa của 将会
jiānghuì
TƯƠNG HỘIĐộng từphồn thể 將會
Động từ hỗ trợ chỉ hành động trong tương lai: có thể (có khả năng)
Sẽ (gây ra)
Nên (cho phép)
Sắp
Câu hỏi thường gặp
将会 nghĩa là gì?
将会 (jiānghuì) nghĩa là Động từ hỗ trợ chỉ hành động trong tương lai: có thể (có khả năng).
将会 đọc thế nào?
将会 đọc là jiānghuì (pinyin).
Âm Hán Việt của 将会 là gì?
Âm Hán Việt của 将会 là "tương hội".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.