TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

将信将疑

jiāngxìnjiāngyí giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 將信將疑

Âm Hán Việt TƯƠNG TÍN TƯƠNG NGHI

将信将疑 nghĩa là nửa tin nửa ngờ, hoài nghi.

Nghĩa của 将信将疑

jiāngxìnjiāngyí

TƯƠNG TÍN TƯƠNG NGHIphồn thể 將信將疑
  1. Nửa tin nửa ngờ
  2. Hoài nghi

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 将信将疑

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

将信将疑 nghĩa là gì?

将信将疑 (jiāngxìnjiāngyí) nghĩa là nửa tin nửa ngờ, hoài nghi.

将信将疑 đọc thế nào?

将信将疑 đọc là jiāngxìnjiāngyí (pinyin).

Âm Hán Việt của 将信将疑 là gì?

Âm Hán Việt của 将信将疑 là "tương tín tương nghi".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.