TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

将至

jiāngzhì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 將至

Âm Hán Việt TƯƠNG CHÍ

将至 nghĩa là sắp đến, gần kề.

Nghĩa của 将至

jiāngzhì

TƯƠNG CHÍphồn thể 將至
  1. Sắp đến
  2. Gần kề

Câu hỏi thường gặp

将至 nghĩa là gì?

将至 (jiāngzhì) nghĩa là sắp đến, gần kề.

将至 đọc thế nào?

将至 đọc là jiāngzhì (pinyin).

Âm Hán Việt của 将至 là gì?

Âm Hán Việt của 将至 là "tương chí".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.