将要
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 將要
将要 nghĩa là sẽ, sắp.
Nghĩa của 将要
jiāngyào
TƯƠNG YẾUPhó từphồn thể 將要- Sẽ
- Sắp
- Sắp sửa
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 将要
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
将要 nghĩa là gì?
将要 (jiāngyào) nghĩa là sẽ, sắp.
将要 đọc thế nào?
将要 đọc là jiāngyào (pinyin).
Âm Hán Việt của 将要 là gì?
Âm Hán Việt của 将要 là "tương yếu".