TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

将要

jiāngyào giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 將要

Âm Hán Việt TƯƠNG YẾU

将要 nghĩa là sẽ, sắp.

Nghĩa của 将要

jiāngyào

TƯƠNG YẾUPhó từphồn thể 將要
  1. Sẽ
  2. Sắp
  3. Sắp sửa

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 将要

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

将要 nghĩa là gì?

将要 (jiāngyào) nghĩa là sẽ, sắp.

将要 đọc thế nào?

将要 đọc là jiāngyào (pinyin).

Âm Hán Việt của 将要 là gì?

Âm Hán Việt của 将要 là "tương yếu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.