尊贤使能 nghĩa là Tôn trọng tài năng và sử dụng khả năng (Mạnh Tử).
Nghĩa của 尊贤使能
zūnxiánshǐnéng
TÔN HIỀN SỨ NĂNGphồn thể 尊賢使能
Tôn trọng tài năng và sử dụng khả năng (Mạnh Tử)
Câu hỏi thường gặp
尊贤使能 nghĩa là gì?
尊贤使能 (zūnxiánshǐnéng) nghĩa là Tôn trọng tài năng và sử dụng khả năng (Mạnh Tử).
尊贤使能 đọc thế nào?
尊贤使能 đọc là zūnxiánshǐnéng (pinyin).
Âm Hán Việt của 尊贤使能 là gì?
Âm Hán Việt của 尊贤使能 là "tôn hiền sứ năng".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.