尊贤爱物 nghĩa là Tôn vinh người hiền và yêu thương dân chúng.
Nghĩa của 尊贤爱物
zūnxián'àiwù
TÔN HIỀN ÁI VẬTphồn thể 尊賢愛物
Tôn vinh người hiền và yêu thương dân chúng
Tôn trọng nhân tài cao quý trong khi bảo vệ người dân thường
Câu hỏi thường gặp
尊贤爱物 nghĩa là gì?
尊贤爱物 (zūnxián'àiwù) nghĩa là Tôn vinh người hiền và yêu thương dân chúng.
尊贤爱物 đọc thế nào?
尊贤爱物 đọc là zūnxián'àiwù (pinyin).
Âm Hán Việt của 尊贤爱物 là gì?
Âm Hán Việt của 尊贤爱物 là "tôn hiền ái vật".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.