TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

尊贤爱物

zūnxián'àiwù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 尊賢愛物

Âm Hán Việt TÔN HIỀN ÁI VẬT

尊贤爱物 nghĩa là Tôn vinh người hiền và yêu thương dân chúng.

Nghĩa của 尊贤爱物

zūnxián'àiwù

TÔN HIỀN ÁI VẬTphồn thể 尊賢愛物
  1. Tôn vinh người hiền và yêu thương dân chúng
  2. Tôn trọng nhân tài cao quý trong khi bảo vệ người dân thường

Câu hỏi thường gặp

尊贤爱物 nghĩa là gì?

尊贤爱物 (zūnxián'àiwù) nghĩa là Tôn vinh người hiền và yêu thương dân chúng.

尊贤爱物 đọc thế nào?

尊贤爱物 đọc là zūnxián'àiwù (pinyin).

Âm Hán Việt của 尊贤爱物 là gì?

Âm Hán Việt của 尊贤爱物 là "tôn hiền ái vật".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.