TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

小三

xiǎosān giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TIỂU TAM

小三 nghĩa là nhân tình, người thứ ba.

Nghĩa của 小三

xiǎosān

TIỂU TAMDanh từ
  1. Nhân tình
  2. thông tục Người thứ ba
  3. Lớp 3 tiểu học

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 小三

Đồng nghĩa

Từ ghép có 小三

Câu hỏi thường gặp

小三 nghĩa là gì?

小三 (xiǎosān) nghĩa là nhân tình, người thứ ba.

小三 đọc thế nào?

小三 đọc là xiǎosān (pinyin).

Âm Hán Việt của 小三 là gì?

Âm Hán Việt của 小三 là "tiểu tam".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.