TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

小九九

xiǎojiǔjiǔ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TIỂU CỬU CỬU

小九九 nghĩa là bảng cửu chương, kế hoạch.

Nghĩa của 小九九

xiǎojiǔjiǔ

TIỂU CỬU CỬU
  1. Bảng cửu chương
  2. bóng Kế hoạch
  3. Lược đồ

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 小九九

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

小九九 nghĩa là gì?

小九九 (xiǎojiǔjiǔ) nghĩa là bảng cửu chương, kế hoạch.

小九九 đọc thế nào?

小九九 đọc là xiǎojiǔjiǔ (pinyin).

Âm Hán Việt của 小九九 là gì?

Âm Hán Việt của 小九九 là "tiểu cửu cửu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.