算计
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 算計
算计 nghĩa là tính toán, tính kế.
Nghĩa của 算计
suànji
TOÁN KẾĐộng từphồn thể 算計- Tính toán
- Tính kế
- Lên kế hoạch
- Dự tính
- Mưu tính
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 算计
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với 算计
- 我们算计着改革生产流程。 Chúng tôi đang cân nhắc thay đổi quá trình sản xuất.Tatoeba #4717470
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
算计 nghĩa là gì?
算计 (suànji) nghĩa là tính toán, tính kế.
算计 đọc thế nào?
算计 đọc là suànji (pinyin).
Âm Hán Việt của 算计 là gì?
Âm Hán Việt của 算计 là "toán kế".