TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

算计

suànji giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 算計

Âm Hán Việt TOÁN KẾ

算计 nghĩa là tính toán, tính kế.

Nghĩa của 算计

suànji

TOÁN KẾĐộng từphồn thể 算計
  1. Tính toán
  2. Tính kế
  3. Lên kế hoạch
  4. Dự tính
  5. Mưu tính

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 算计

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với 算计

  • 我们算计着改革生产流程。 Chúng tôi đang cân nhắc thay đổi quá trình sản xuất.Tatoeba #4717470

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

算计 nghĩa là gì?

算计 (suànji) nghĩa là tính toán, tính kế.

算计 đọc thế nào?

算计 đọc là suànji (pinyin).

Âm Hán Việt của 算计 là gì?

Âm Hán Việt của 算计 là "toán kế".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.