TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

小众

xiǎozhòng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 小眾

Âm Hán Việt TIỂU CHÚNG

小众 nghĩa là Thiểu số của dân số.

Nghĩa của 小众

xiǎozhòng

TIỂU CHÚNGDanh từ, Tính từphồn thể 小眾
  1. Thiểu số của dân số
  2. Không theo xu hướng chính (hoạt động, theo đuổi, v.v.)
  3. Thị trường ngách, v.v.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 小众

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

小众 nghĩa là gì?

小众 (xiǎozhòng) nghĩa là Thiểu số của dân số.

小众 đọc thế nào?

小众 đọc là xiǎozhòng (pinyin).

Âm Hán Việt của 小众 là gì?

Âm Hán Việt của 小众 là "tiểu chúng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.