TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

小儿痲痹

xiǎo'érmábì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 小兒痲痺

Âm Hán Việt TIỂU NHI MA TÝ

小儿痲痹 nghĩa là Bại liệt ở trẻ em.

Nghĩa của 小儿痲痹

xiǎo'érmábì

TIỂU NHI MA TÝphồn thể 小兒痲痺
  1. Bại liệt ở trẻ em
  2. Bệnh bại liệt (viêm tủy xám)
  3. Biến thể của 小儿麻痹

Câu hỏi thường gặp

小儿痲痹 nghĩa là gì?

小儿痲痹 (xiǎo'érmábì) nghĩa là Bại liệt ở trẻ em.

小儿痲痹 đọc thế nào?

小儿痲痹 đọc là xiǎo'érmábì (pinyin).

Âm Hán Việt của 小儿痲痹 là gì?

Âm Hán Việt của 小儿痲痹 là "tiểu nhi ma tý".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.