TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

小儿

xiǎo'ér giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 小兒

Âm Hán Việt TIỂU NHI

小儿 nghĩa là trẻ nhỏ, con trai tôi.

Nghĩa của 小儿

xiǎo'ér

TIỂU NHIDanh từphồn thể 小兒
  1. Trẻ nhỏ
  2. khiêm tốn Con trai tôi

xiǎor

TIỂU NHIDanh từphồn thể 小兒
  1. thông tục Thời thơ ấu
  2. Cậu bé

Từ ghép có 小儿

Câu hỏi thường gặp

小儿 nghĩa là gì?

小儿 (xiǎo'ér, xiǎor) nghĩa là trẻ nhỏ, con trai tôi.

小儿 đọc thế nào?

小儿 đọc là xiǎo'ér (pinyin).

Âm Hán Việt của 小儿 là gì?

Âm Hán Việt của 小儿 là "tiểu nhi".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.