TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

小儿软骨病

xiǎo'érruǎngǔbìng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 小兒軟骨病

Âm Hán Việt TIỂU NHI NHUYỄN CỐT BỆNH

小儿软骨病 nghĩa là bệnh còi xương.

Nghĩa của 小儿软骨病

xiǎo'érruǎngǔbìng

TIỂU NHI NHUYỄN CỐT BỆNHphồn thể 小兒軟骨病
  1. Bệnh còi xương (y học)

Câu hỏi thường gặp

小儿软骨病 nghĩa là gì?

小儿软骨病 (xiǎo'érruǎngǔbìng) nghĩa là bệnh còi xương.

小儿软骨病 đọc thế nào?

小儿软骨病 đọc là xiǎo'érruǎngǔbìng (pinyin).

Âm Hán Việt của 小儿软骨病 là gì?

Âm Hán Việt của 小儿软骨病 là "tiểu nhi nhuyễn cốt bệnh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.