小儿软骨病 (xiǎo'érruǎngǔbìng) nghĩa là bệnh còi xương.
小儿软骨病 đọc thế nào?
小儿软骨病 đọc là xiǎo'érruǎngǔbìng (pinyin).
Âm Hán Việt của 小儿软骨病 là gì?
Âm Hán Việt của 小儿软骨病 là "tiểu nhi nhuyễn cốt bệnh".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.