TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

小手小脚

xiǎoshǒuxiǎojiǎo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 小手小腳

Âm Hán Việt TIỂU THỦ TIỂU CƯỚC

小手小脚 nghĩa là keo kiệt, hà tiện.

Nghĩa của 小手小脚

xiǎoshǒuxiǎojiǎo

TIỂU THỦ TIỂU CƯỚCphồn thể 小手小腳
  1. Keo kiệt
  2. Hà tiện
  3. Thiếu táo bạo
  4. Nhút nhát

Câu hỏi thường gặp

小手小脚 nghĩa là gì?

小手小脚 (xiǎoshǒuxiǎojiǎo) nghĩa là keo kiệt, hà tiện.

小手小脚 đọc thế nào?

小手小脚 đọc là xiǎoshǒuxiǎojiǎo (pinyin).

Âm Hán Việt của 小手小脚 là gì?

Âm Hán Việt của 小手小脚 là "tiểu thủ tiểu cước".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.