小手小脚 (xiǎoshǒuxiǎojiǎo) nghĩa là keo kiệt, hà tiện.
小手小脚 đọc thế nào?
小手小脚 đọc là xiǎoshǒuxiǎojiǎo (pinyin).
Âm Hán Việt của 小手小脚 là gì?
Âm Hán Việt của 小手小脚 là "tiểu thủ tiểu cước".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.