TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

小技

xiǎojì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TIỂU KỸ

小技 nghĩa là kỹ năng nhỏ, nhạc kịch dân gian.

Nghĩa của 小技

xiǎojì

TIỂU KỸ
  1. Kỹ năng nhỏ
  2. Nhạc kịch dân gian

Từ ghép có 小技

Câu hỏi thường gặp

小技 nghĩa là gì?

小技 (xiǎojì) nghĩa là kỹ năng nhỏ, nhạc kịch dân gian.

小技 đọc thế nào?

小技 đọc là xiǎojì (pinyin).

Âm Hán Việt của 小技 là gì?

Âm Hán Việt của 小技 là "tiểu kỹ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.