xiǎoshíliǎoliǎo dàwèibìjiāgiọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 小時了了,大未必佳
小时了了,大未必佳 nghĩa là Nhỏ mà thông minh, lớn chưa chắc đã thành công.
Nghĩa của 小时了了,大未必佳
xiǎoshíliǎoliǎo dàwèibìjiā
phồn thể 小時了了,大未必佳
tục ngữ Nhỏ mà thông minh, lớn chưa chắc đã thành công
Câu hỏi thường gặp
小时了了,大未必佳 nghĩa là gì?
小时了了,大未必佳 (xiǎoshíliǎoliǎo dàwèibìjiā) nghĩa là Nhỏ mà thông minh, lớn chưa chắc đã thành công.
小时了了,大未必佳 đọc thế nào?
小时了了,大未必佳 đọc là xiǎoshíliǎoliǎo dàwèibìjiā (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.