TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

小民

xiǎomín giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TIỂU DÂN

小民 nghĩa là người dân thường, dân thường.

Nghĩa của 小民

xiǎomín

TIỂU DÂNDanh từ
  1. Người dân thường
  2. Dân thường
  3. Thường dân

Từ ghép có 小民

Thành ngữ có 小民

  • 升斗小民 — Người nghèo; những người sống cầm chừng

Câu hỏi thường gặp

小民 nghĩa là gì?

小民 (xiǎomín) nghĩa là người dân thường, dân thường.

小民 đọc thế nào?

小民 đọc là xiǎomín (pinyin).

Âm Hán Việt của 小民 là gì?

Âm Hán Việt của 小民 là "tiểu dân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.