TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

小潮

xiǎocháo giọng máy của trình duyệt

小潮 nghĩa là triều kém.

Nghĩa của 小潮

xiǎocháo

  1. Triều kém (mức triều nhỏ nhất, khi mặt trăng vào tuần đầu hoặc tuần thứ ba)

Câu hỏi thường gặp

小潮 nghĩa là gì?

小潮 (xiǎocháo) nghĩa là triều kém.

小潮 đọc thế nào?

小潮 đọc là xiǎocháo (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.