TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

小的

xiǎode giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TIỂU ĐÍCH

小的 nghĩa là tôi.

Nghĩa của 小的

xiǎode

TIỂU ĐÍCHDanh từ, Đại từ
  1. Tôi (khi nói với cấp trên)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 小的

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

小的 nghĩa là gì?

小的 (xiǎode) nghĩa là tôi.

小的 đọc thế nào?

小的 đọc là xiǎode (pinyin).

Âm Hán Việt của 小的 là gì?

Âm Hán Việt của 小的 là "tiểu đích".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.