TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

小米

xiǎomǐ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TIỂU MỄ

小米 nghĩa là kê.

Nghĩa của 小米

xiǎomǐ

TIỂU MỄDanh từ, Tên riêng
  1. Kê (loại ngũ cốc)

Xiǎomǐ

TIỂU MỄDanh từ, Tên riêngtên riêng
  1. Xiaomi, công ty điện tử Trung Quốc thành lập năm 2010

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 小米

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

小米 nghĩa là gì?

小米 (xiǎomǐ, xiǎomǐ) nghĩa là kê.

小米 đọc thế nào?

小米 đọc là xiǎomǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 小米 là gì?

Âm Hán Việt của 小米 là "tiểu mễ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.