TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

粟

sù giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TÚC
Bộ thủ: 米 (mễ) · bộ số 119 Số nét: 12 Mọi âm Hán Việt của chữ: túc

粟 nghĩa là kê, ngũ cốc.

Nghĩa của 粟

sù

TÚC
  1. Kê
  2. hoán dụ Ngũ cốc

Sù

TÚCtên riêng
  1. họ Họ Sù

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 粟

Đồng nghĩa

Từ ghép có 粟

Thành ngữ có 粟

Câu hỏi thường gặp

粟 nghĩa là gì?

粟 (sù, sù) nghĩa là kê, ngũ cốc.

粟 đọc thế nào?

粟 đọc là sù (pinyin).

Âm Hán Việt của 粟 là gì?

Âm Hán Việt của 粟 là "túc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.