TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

小菜

xiǎocài giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TIỂU THÁI

小菜 nghĩa là món khai vị, món ăn kèm nhỏ.

Nghĩa của 小菜

xiǎocài

TIỂU THÁIDanh từ
  1. Món khai vị
  2. Món ăn kèm nhỏ
  3. Công việc dễ
  4. Dễ ợt
  5. Xem thêm 小菜一碟 (xiǎocàiyīdié)

Thành ngữ có 小菜

Câu hỏi thường gặp

小菜 nghĩa là gì?

小菜 (xiǎocài) nghĩa là món khai vị, món ăn kèm nhỏ.

小菜 đọc thế nào?

小菜 đọc là xiǎocài (pinyin).

Âm Hán Việt của 小菜 là gì?

Âm Hán Việt của 小菜 là "tiểu thái".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.