TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

小试牛刀

xiǎoshìniúdāo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 小試牛刀

Âm Hán Việt TIỂU THÍ NGƯU ĐAO

小试牛刀 nghĩa là Thể hiện kỹ năng ấn tượng qua việc nhỏ.

Nghĩa của 小试牛刀

xiǎoshìniúdāo

TIỂU THÍ NGƯU ĐAOphồn thể 小試牛刀
  1. thành ngữ Thể hiện kỹ năng ấn tượng qua việc nhỏ

Câu hỏi thường gặp

小试牛刀 nghĩa là gì?

小试牛刀 (xiǎoshìniúdāo) nghĩa là Thể hiện kỹ năng ấn tượng qua việc nhỏ.

小试牛刀 đọc thế nào?

小试牛刀 đọc là xiǎoshìniúdāo (pinyin).

Âm Hán Việt của 小试牛刀 là gì?

Âm Hán Việt của 小试牛刀 là "tiểu thí ngưu đao".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.