TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

小解

xiǎojiě giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TIỂU GIẢI

小解 nghĩa là đi tiểu, làm trống bàng quang.

Nghĩa của 小解

xiǎojiě

TIỂU GIẢIĐộng từ
  1. Đi tiểu
  2. Làm trống bàng quang

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 小解

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

小解 nghĩa là gì?

小解 (xiǎojiě) nghĩa là đi tiểu, làm trống bàng quang.

小解 đọc thế nào?

小解 đọc là xiǎojiě (pinyin).

Âm Hán Việt của 小解 là gì?

Âm Hán Việt của 小解 là "tiểu giải".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.